Hình nền cho cargo
BeDict Logo

cargo

/ˈkɑːɡəʊ/ /ˈkɑɹɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Hàng hóa, lô hàng.

Ví dụ :

Chiếc máy bay chở hàng đã giao lô hàng vật dụng học tập đến ngôi làng hẻo lánh.