BeDict Logo

nautical

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
abandon ship
/əˈbændən ˈʃɪp/

Bỏ tàu, rời tàu.

Thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người bỏ tàu khi đám cháy lan rộng không kiểm soát được.

nautiloids
/ˈnɔːtɪlɔɪdz/

Ốc anh vũ.

Khi khám phá khu trưng bày cổ sinh vật học của bảo tàng, bọn trẻ cùng thích thú với những hóa thạch cổ xưa của ốc anh , tổ tiên của loài ốc anh hiện đại.

flight decks
/flaɪt dɛks/

Boong tàu sân bay.

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay thể hạ cánh cất cánh an toàn.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm, ngàm.

Cái ngàm (hoặc hàm) của thuyền buồm giúp cho cần boom xoay tự do, nhờ đó việc điều chỉnh cánh buồm trở nên dễ dàng.

amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ.

Sử dụng la bàn, người thủy thủ đo biên độ của mặt trời lặn để xác định vị trí mặt trời lặn lệch về phía tây so với hướng tây thực bao xa.

dowse
dowsenoun
/daʊs/

Nhúng, sự nhúng.

Sau vấp ngã trên cầu tàu, việc bị nhúng xuống nước bất ngờ khiến anh ta sặc sụa ướt đẫm.

donkeymen
/ˈdɒŋkimən/ /ˈdɑːŋkimən/

Thợ máy, người phụ trách phòng máy tàu.

Trong suốt chuyến đi, những thợ máy phụ trách phòng máy tàu luôn đảm bảo động tàu chạy êm ái, giúp mọi người giữ đúng lịch trình.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây cung.

Người thủy thủ cẩn thận điều chỉnh cánh buồm, đảm bảo "dây cung" (đường tưởng tượng) chạy thẳng từ mép trên đến mép dưới của buồm.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Tháo dỡ, biến thành xác tàu.

Sang tháng tới, bãi phế liệu dự định tháo dỡ con tàu chở hàng nát, lột hết những thứ giá trị trước khi dỡ bỏ phần còn lại, biến thành xác tàu.

compass card
/ˈkʌmpəs kɑːrd/

Bàn chia độ la bàn.

Kim chỉ trên bàn chia độ la bàn chỉ hướng chính bắc.

overhand knots
/ˈoʊvərˌhænd nɑts/

Nút thắt đơn, nút thòng lọng đơn.

ấy thắt những nút thòng lọng đơn nhỏ cuối mỗi dây giày để chúng không bị tưa.

marinize
/ˈmærɪnaɪz/

Biển hóa, làm cho thích nghi với môi trường biển.

Trước khi lắp động vào thuyền, kỹ phải biển hóa , đảm bảo thể chịu được nước mặn.

bobstays
/ˈbɒbsteɪz/

Dây giữ mũi tàu.

Trước khi ra khơi, người thủy thủ cẩn thận kiểm tra dây giữ mũi tàu để đảm bảo chúng được neo chắc chắn từ mũi tàu đến thân tàu buồm.

tranship
/trænˈʃɪp/ /trɑːnˈʃɪp/

Chuyển tải, sang mạn.

Công ty vận tải biển phải chuyển tải hàng hóa từ chiếc tàu chở hàng bị hại sang một tàu nhỏ hơn trước khi thể đến được cảng nước cạn.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Xương sườn tàu.

Các xương sườn tàu giúp nâng đỡ thân tàu một cách vững chắc, giữ cho tàu cứng cáp an toàn khi gặp sóng lớn.

keeler
keelernoun
/ˈkiːlər/

Người lái thuyền đáy bằng chở than.

Người lái thuyền đáy bằng chở than đã khéo léo lái chiếc thuyền nặng trĩu than xuôi dòng sông Tyne về hướng Newcastle.

scuttle
/ˈskʌtəl/

Cửa sập, lườn có nắp.

Cái lườn nắp nhỏ của thuyền buồm cho phép thủy thủ đoàn nhanh chóng thoát nước khỏi boong tàu.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Gàu, cái gàu.

Thuyền trưởng đã dùng cái gàu để nhanh chóng tát nước ra khỏi chiếc thuyền nhỏ.

deviation
/diviˈeɪʃən/

Lệch lạc, sai lệch hải trình, sự tự ý thay đổi hải trình.

Việc con tàu tự ý đi lệch khỏi hải trình thông thường đã khiến công ty bảo hiểm từ chối bồi thường.

broached
/broʊtʃt/ /broʊtʃəd/

Mắc ngang, bị lật nghiêng.

Chiếc thuyền nhỏ bị mắc ngang sóng lớn suýt chút nữa thì chìm, sóng quá mạnh.