Hình nền cho world
BeDict Logo

world

/wɝld/ /wɵːld/ /wɜːld/

Định nghĩa

noun

Thế giới, trần gian, nhân gian.

Ví dụ :

"There will always be lovers, till the world’s end."
Sẽ luôn có những người yêu nhau, cho đến tận cùng thế giới/trần gian/nhân gian.
noun

Thế giới người dùng, môi trường người dùng.

Ví dụ :

Thế giới người dùng của máy tính bao gồm giao diện dòng lệnh và một số chương trình tiện ích.
verb

Ví dụ :

Ủy ban cần toàn cầu hóa cách tiếp cận giáo dục của họ, xem xét những phương pháp hay nhất từ khắp nơi trên thế giới, chứ không chỉ giới hạn trong phạm vi quốc gia của họ.