noun🔗ShareĐồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. An idiot; a fathead.""Don't be such a boofhead; you forgot your lunch again!" "Đừng có ngốc nghếch thế; lại quên bữa trưa nữa rồi kìa!characterhumanpersonmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐầu to. An oversized head."The baby was a boofhead, with a head that looked quite large compared to the rest of his small body. "Đứa bé có cái đầu to quá cỡ, trông khá lớn so với phần còn lại của cơ thể nhỏ bé của nó.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐồ đầu bò. A person with an oversized head."Little Timmy, with his helmet barely fitting, looked quite the boofhead as he walked onto the football field. "Thằng Tí, cái mũ bảo hiểm đội vừa khít thôi mà trông nó đúng đồ đầu bò khi bước ra sân bóng đá.personbodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNgu ngốc, đần độn, ngốc nghếch. Fatheaded; stupid; dimwitted.""Don't be such a boofhead; you put your shoes on the wrong feet again!" "Đừng có ngốc nghếch thế; con lại đi giày nhầm chân nữa rồi!characterhumanpersonattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc