Hình nền cho fitting
BeDict Logo

fitting

/fɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hợp, vừa, thích hợp.

Ví dụ :

Nó hợp với mục đích.
noun

Lắp ráp, công đoạn lắp ráp, sự gia công lắp ghép.

Ví dụ :

Việc lắp ráp bộ phận bánh răng mới của chiếc xe đạp đòi hỏi sự tỉ mỉ và cẩn thận đến từng chi tiết.