BeDict Logo

fitting

/fɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho fitting: Lắp ráp, công đoạn lắp ráp, sự gia công lắp ghép.
 - Image 1
fitting: Lắp ráp, công đoạn lắp ráp, sự gia công lắp ghép.
 - Thumbnail 1
fitting: Lắp ráp, công đoạn lắp ráp, sự gia công lắp ghép.
 - Thumbnail 2
noun

Lắp ráp, công đoạn lắp ráp, sự gia công lắp ghép.

Việc lắp ráp bộ phận bánh răng mới của chiếc xe đạp đòi hỏi sự tỉ mỉ và cẩn thận đến từng chi tiết.