BeDict Logo

feet

/fiːt/
Hình ảnh minh họa cho feet: Bàn chân ống, feet.
noun

Người thợ làm đàn organ cẩn thận đo chiều dài của ống bằng đơn vị "feet" (khoảng 328mm, tương đương bước sóng hai quãng tám trên nốt Đô trung) để đảm bảo cao độ chính xác.