Hình nền cho feet
BeDict Logo

feet

/fiːt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"A spider has eight feet."
Nhện có tám bàn chân.
noun

Ví dụ :

Người thợ làm đàn organ cẩn thận đo chiều dài của ống bằng đơn vị "feet" (khoảng 328mm, tương đương bước sóng hai quãng tám trên nốt Đô trung) để đảm bảo cao độ chính xác.
noun

Ví dụ :

Cô giáo dạy thơ đã phân tích nhịp điệu của bài thơ để giải thích trọng âm nên rơi vào đâu.