noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. A stupid person; a fool. Ví dụ : "The stupid at the meeting kept interrupting the presenter. " Thằng ngốc ở cuộc họp cứ liên tục ngắt lời người thuyết trình. person character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ngu ngốc, sự đần độn. The state or condition of being stupid. Ví dụ : "His stupid knows no bounds." Sự ngu ngốc của hắn ta thì không có giới hạn. mind character quality being essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu, đần độn, ngốc nghếch. Lacking in intelligence or exhibiting the quality of having been done by someone lacking in intelligence. Ví dụ : "The student's answer was so stupid that the teacher had to explain the concept again. " Câu trả lời của học sinh ngốc nghếch đến nỗi giáo viên phải giải thích lại khái niệm đó. mind character quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, ngớ ngẩn. To the point of stupor. Ví dụ : "Neurobiology bores me stupid." Môn sinh học thần kinh chán đến nỗi tôi đần cả người ra. mind character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đần độn, ngây ngô, chết lặng. Characterized by or in a state of stupor; paralysed. Ví dụ : "The sudden loud noise left him stupid for a moment, paralyzing his ability to react. " Tiếng động lớn đột ngột khiến anh ta chết lặng trong giây lát, mất khả năng phản ứng. medicine physiology body condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu, đần độn, ngớ ngẩn. Lacking sensation; inanimate; destitute of consciousness; insensate. Ví dụ : "The broken clock on the wall was stupid; it didn't tell the time. " Cái đồng hồ hỏng trên tường thật vô tri; nó chẳng báo giờ được nữa. mind sensation character human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngu, đần độn, ngớ ngẩn. Dulled in feeling or sensation; torpid Ví dụ : "After a long illness, the patient felt stupid and sluggish; they had difficulty concentrating. " Sau một thời gian dài bị bệnh, bệnh nhân cảm thấy đầu óc trì trệ và chậm chạp; họ khó tập trung. sensation physiology body essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyệt vời, xuất sắc, kinh ngạc. Amazing. Ví dụ : "That dunk was stupid! His head was above the rim!" Cú úp rổ đó đỉnh quá! Đầu của anh ta cao hơn cả vành rổ! language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch, bực mình. Darn, annoying. Ví dụ : "My little brother's questions are so stupid; they just make me want to scream. " Mấy câu hỏi của thằng em tôi ngớ ngẩn/ngốc nghếch quá; nghe muốn phát điên lên được. attitude character language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá, cực kỳ. Extremely. Ví dụ : "My gear is stupid fly." Đồ của tao chất chơi quá trời luôn. attitude language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc