Hình nền cho stupid
BeDict Logo

stupid

/ˈstjuːpɪd/ /ˈst(j)upɪd/

Định nghĩa

noun

Thằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc.

A stupid person; a fool.

Ví dụ :

Thằng ngốc ở cuộc họp cứ liên tục ngắt lời người thuyết trình.
adjective

Tuyệt vời, xuất sắc, kinh ngạc.

Ví dụ :

"That dunk was stupid! His head was above the rim!"
Cú úp rổ đó đỉnh quá! Đầu của anh ta cao hơn cả vành rổ!