noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền bán. A right to sell something at a predetermined price. Ví dụ : "The farmer had a put on the tomatoes, guaranteeing a price of $2 per pound. " Người nông dân có quyền bán cà chua với giá đã định trước là 2 đô la một cân. business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền chọn bán. A contract to sell a security at a set price on or before a certain date. Ví dụ : "The stockbroker offered a put option on the company's shares. " Nhà môi giới chứng khoán chào bán một quyền chọn bán cổ phiếu của công ty. business finance asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đặt, sự để, động tác đặt, động tác để, cú đẩy. The act of putting; an action; a movement; a thrust; a push. Ví dụ : "the put of a ball" Cú đẩy bóng. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bô Lão. An old card game. Ví dụ : "My grandfather taught me how to play the put, a card game he enjoyed as a child. " Ông tôi đã dạy tôi chơi Bô Lão, một trò chơi bài mà ông thích chơi hồi còn nhỏ. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, để vào. To place something somewhere. Ví dụ : "She put her books on the table." Cô ấy đặt những quyển sách của mình lên bàn. position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, đưa vào. To bring or set into a certain relation, state or condition. Ví dụ : "He is putting all his energy into this one task." Anh ấy đang dồn hết sức lực vào mỗi việc này thôi. action condition position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán quyền chọn bán. To exercise a put option. Ví dụ : "He got out of his Procter and Gamble bet by putting his shares at 80." Anh ta thoát khỏi vụ cá cược Procter and Gamble bằng cách bán quyền chọn bán cổ phiếu của mình ở mức giá 80. business finance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Diễn đạt, Thể hiện. To express something in a certain manner. Ví dụ : "When you put it that way, I guess I can see your point." Nếu anh nói theo cách đó, thì tôi đoán là tôi hiểu ý anh rồi. language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, đẩy tạ. To throw a heavy iron ball, as a sport. (See shot put. Do not confuse with putt.) Ví dụ : "The athlete put the shot with impressive force. " Vận động viên ném tạ với một lực rất mạnh. sport essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lái, hướng dẫn, đi. To steer; to direct one's course; to go. Ví dụ : "To get to school on time, she put her bike toward the main road. " Để đến trường đúng giờ, cô ấy hướng xe đạp ra đường lớn. direction nautical sailing essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, ra (bài). To play a card or a hand in the game called put. Ví dụ : "The students in the club put their cards to play the game of Put. " Các học sinh trong câu lạc bộ đã đánh bài của mình để chơi trò Put. game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To attach or attribute; to assign. Ví dụ : "to put a wrong construction on an act or expression" Gán cho một hành động hoặc lời nói một ý nghĩa sai lệch. position action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, bỏ, từ bỏ, đầu hàng. To lay down; to give up; to surrender. Ví dụ : "The athlete put their medal collection to the sports museum. " Vận động viên ấy đã trao tặng (hoặc hiến tặng) bộ sưu tập huy chương của mình cho bảo tàng thể thao. action position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra, trình lên, đệ trình. To set before one for judgment, acceptance, or rejection; to bring to the attention. Ví dụ : "to put a question; to put a case" Đưa ra một câu hỏi; trình lên một vụ việc. communication action business job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thúc đẩy, ép buộc. To incite; to entice; to urge; to constrain; to oblige. Ví dụ : "The teacher put the students to study harder for the upcoming exam. " Giáo viên thúc đẩy học sinh học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi sắp tới. action attitude communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở, vận chuyển than. To convey coal in the mine, as for example from the working to the tramway. Ví dụ : "The miners put the coal from the mine face onto the tramway. " Các thợ mỏ chở than từ vỉa than ra đường ray xe goòng. industry job work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thằng ngốc, kẻ ngốc, đồ ngốc. An idiot; a foolish person; a duffer. Ví dụ : "That new student is a real put; he keeps asking silly questions in class. " Thằng học sinh mới đó đúng là đồ ngốc; nó cứ hỏi mấy câu ngớ ngẩn trong lớp. person character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái mại dâm. A prostitute. Ví dụ : "I heard that a local put was arrested for soliciting. " Tôi nghe nói có một gái mại dâm địa phương vừa bị bắt vì tội chào mời khách. person sex society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc