BeDict Logo

walked

/wɔːkt/
Hình ảnh minh họa cho walked: Tự giác rời sân, tự động rời sân.
verb

Dù trọng tài chưa giơ tay ra hiệu, người đánh bóng đã tự giác rời sân sau khi đánh trúng cạnh bóng bay vào găng tay thủ môn, thể hiện tinh thần thể thao cao thượng.

Hình ảnh minh họa cho walked: Lái luân phiên, điều khiển luân phiên.
verb

Lái luân phiên, điều khiển luân phiên.

Trong quá trình khởi động động cơ cho chiếc máy bay hai tầng cánh cổ điển, người thợ máy cẩn thận lái luân phiên cần ga để làm nóng các xi-lanh đều nhau.

Hình ảnh minh họa cho walked: Lang thang, vất vưởng.
verb

Người ta đồn rằng ngôi trường cũ bị ma ám, và hồn ma của một học sinh cũ lang thang trong hành lang vào ban đêm.