Hình nền cho walked
BeDict Logo

walked

/wɔːkt/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"To walk briskly for an hour every day is to keep fit."
Đi bộ nhanh mỗi ngày một tiếng đồng hồ là một cách để giữ dáng.
verb

Ví dụ :

Dù trọng tài chưa giơ tay ra hiệu, người đánh bóng đã tự giác rời sân sau khi đánh trúng cạnh bóng bay vào găng tay thủ môn, thể hiện tinh thần thể thao cao thượng.
verb

Lái luân phiên, điều khiển luân phiên.

Ví dụ :

Trong quá trình khởi động động cơ cho chiếc máy bay hai tầng cánh cổ điển, người thợ máy cẩn thận lái luân phiên cần ga để làm nóng các xi-lanh đều nhau.
verb

Ví dụ :

Người ta đồn rằng ngôi trường cũ bị ma ám, và hồn ma của một học sinh cũ lang thang trong hành lang vào ban đêm.
verb

Chuyển khách sạn, điều chuyển khách.

Ví dụ :

Vì khách sạn đã đặt quá số lượng phòng, ông Jones đã bị chuyển sang một khách sạn tương tự ở cuối phố.