Hình nền cho rest
BeDict Logo

rest

/ɹɛst/

Định nghĩa

noun

Nghỉ ngơi, giấc ngủ.

Ví dụ :

"I need to get a good rest tonight; I was up late last night."
Tối nay tôi cần ngủ một giấc thật ngon để nghỉ ngơi; hôm qua tôi thức khuya quá.
noun

Ví dụ :

Áo giáp của hiệp sĩ có một giá đỡ thương rất chắc chắn, lý tưởng để đỡ cây thương của anh ta trong lúc tập đấu thương.
noun

Ví dụ :

Việc quyết toán hàng tháng trong tài khoản tiết kiệm đã cho phép một khoản lãi nhỏ được cộng vào tiền gốc.