noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáo sư, giảng viên (trường Oxford hoặc Cambridge). A university professor, particularly one at Oxford or Cambridge. Ví dụ : "Professor Davies, a renowned don at Oxford University, lectured on the history of philosophy. " Giáo sư Davies, một giáo sư nổi tiếng (hay còn gọi là "don") tại Đại học Oxford, đã giảng bài về lịch sử triết học. education person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người quản lý ký túc xá, người giám thị ký túc xá. An employee of a university residence who lives among the student residents. Ví dụ : "The don on our floor makes sure everyone is following the residence rules and helps us with any problems. " Người quản lý ký túc xá ở tầng của chúng tôi đảm bảo mọi người tuân thủ nội quy và giúp đỡ chúng tôi khi có vấn đề gì. education job organization person building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông trùm, Bố già. A mafia boss. Ví dụ : "The police suspected that Tony was a powerful don controlling illegal activities in the city. " Cảnh sát nghi ngờ rằng Tony là một ông trùm quyền lực, kiểm soát các hoạt động phi pháp trong thành phố. group person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gã, anh chàng, người đàn ông. Any man, bloke, dude. Ví dụ : ""Hey, don, can you give me a hand with this heavy box?" " "Ê anh chàng, giúp tôi một tay với cái thùng nặng này được không?" person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc, khoác. (clothing) To put on, to dress in. Ví dụ : "He had to don his uniform before going to work. " Anh ấy phải mặc đồng phục trước khi đi làm. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc