Hình nền cho field
BeDict Logo

field

/fiːld/ /fild/

Định nghĩa

noun

Đồng ruộng, cánh đồng, ngoài đồng.

Ví dụ :

Ngoài đồng này có nhiều loài hoa dại mọc.
noun

Lĩnh vực, phạm vi, địa hạt.

Ví dụ :

Ý tưởng về "một gia đình hoàn hảo" là một lĩnh vực phổ biến trong văn hóa đại chúng, thường được trình bày như một hình mẫu lý tưởng hiếm khi đạt được.