Hình nền cho oversized
BeDict Logo

oversized

/ˌoʊvərˈsaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Quá khổ, ngoại cỡ, to quá cỡ.

Ví dụ :

"The sweater was oversized, much too big for my small frame. "
Cái áo len đó quá khổ, to quá cỡ so với vóc dáng nhỏ nhắn của tôi.