verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên, đã quên, lãng quên. To lose remembrance of. Ví dụ : "I have forgotten most of the things I learned in school." Tôi đã quên gần hết những kiến thức mình học ở trường rồi. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên, sơ ý bỏ quên. To unintentionally not do, neglect. Ví dụ : "I forgot to buy flowers for my wife at our 14th wedding anniversary." Tôi quên mua hoa tặng vợ vào ngày kỷ niệm 14 năm ngày cưới rồi, thật sơ ý quá. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ quên, để quên. To unintentionally leave something behind. Ví dụ : "I forgot my car keys." Tôi bỏ quên chìa khóa xe hơi rồi. mind action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên, đã quên, lãng quên. To cease remembering. Ví dụ : "I forgot my lunch today. " Hôm nay tôi quên mang cơm trưa rồi. mind action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quên mất, cha mẹ ơi. Euphemism for fuck, screw (a mild oath). Ví dụ : "Forget you!" Quên cha mày đi! language curse exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc