BeDict Logo

human

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
senior
seniornoun
/ˈsiːnjə(r)/ /ˈsinjɚ/

Người lớn tuổi, người cao tuổi.

Ông tôi, một người lớn tuổi, rất thích dành thời gian cho các cháu của mình.

jaw
jawnoun
/d͡ʒɔː/ /d͡ʒɑ/

Hàm.

Hàm anh ta hốc ra kinh ngạc.

perspiring
/pərˈspaɪərɪŋ/ /pəˈspaɪərɪŋ/

Đổ mồ hôi, toát mồ hôi.

"I was perspiring freely after running the marathon."

Tôi đổ mồ hôi nhễ nhại sau khi chạy marathon.

domestic violence
/dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ /dəˈmɛstɪk ˈvaɪləns/

Bạo lực gia đình, ngược đãi trong gia đình.

Cảnh sát đã được gọi đến căn hộ báo cáo về bạo lực gia đình.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Thay đổi sắc mặt, thay đổi vẻ ngoài.

Khi sếp bước vào phòng, Sarah lập tức thể thay đổi sắc mặt, tỏ ra chuyên nghiệp ngay tức khắc, giấu đi vẻ khó chịu trước đó.

gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Dân quẩy, dân bay lắc.

Hồi những năm 90, bạn luôn thể nhận ra mấy dân bay lắc gabbas mấy buổi rave, dễ nhận biết bởi cái đầu trọc lóc bộ đồ thể thao sặc sỡ, nhảy sung hết mình theo điệu nhạc mạnh như búa bổ.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ quên, lơ là, thiếu cảnh giác.

Bạn học sinh đó đã , bỏ qua thông báo quan trọng về bài kiểm tra sắp tới.

flunkeys
/ˈflʌŋkiz/

Tôi tớ, người hầu, kẻ hầu người hạ.

Nhà doanh nhân giàu đến buổi dạ tiệc, được bao quanh bởi đám tôi tớ của mình, những người xách cặp táp mở cửa cho ông ta.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Sự mặc quần áo, sự ăn mặc.

Việc bọn trẻ mặc quần áo trước khi đi học tốn rất nhiều thời gian, đặc biệt khi chúng không tìm thấy tất của mình.

believing
/bɪˈliːvɪŋ/ /bəˈliːvɪŋ/

Tin, tin tưởng.

Sao tôi lại tin lời anh/chị/em vậy trời?

emaciations
/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃənz/ /iˌmeɪʃiˈeɪʃənz/

Gầy mòn, sự làm cho suy yếu.

Bác cho rằng sự suy yếu của bệnh nhân do thể bị gầy mòn, suy kiệt bệnh nặng.

obstetricians
/ˌɒbstəˈtrɪʃənz/

Bác sĩ sản khoa.

Nhiều phụ nữ mang thai thường xuyên đến khám bác sản khoa để đảm bảo thai kỳ khỏe mạnh sinh nở an toàn.

depersonalized
/diːˈpɜːrsənəlaɪzd/ /diːˈpɜːrsn̩əlaɪzd/

Phi nhân hóa, làm mất tính cá nhân.

Công ty đã phi nhân hóa trải nghiệm dịch vụ khách hàng bằng cách thay thế nhân viên vấn bằng người thật bằng chatbot tự động.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Thổi khói ngược, mớm khói.

Anh ấy từ chối tham gia trò mớm khói, thấy không vệ sinh.

interviewers
/ˈɪntərvjuːərz/ /ˈɪntərˌvjuːərz/

Người phỏng vấn, người vấn đáp.

Những người phỏng vấn đã hỏi rất nhiều câu hỏi về kinh nghiệm làm việc của tôi.

goober
goobernoun
/ˈɡuːbə/ /ˈɡubəɹ/

Ngốc nghếch, ngờ nghệch, đần độn.

Thằng em trai tôi đúng đồ ngốc nghếch; vấp phải chân mình khi chạy theo xe buýt đến trường.

introduced
/ˌɪntɹəˈdjuːst/ /ˌɪntɹəˈduːst/

Giới thiệu, làm quen.

Để tôi giới thiệu bạn với bạn của tôi nhé.

wont
wontverb
/wɒnt/ /woʊnt/

Tập cho quen, Làm cho quen.

Người trông coi sở thú tập cho con khỉ con quen với sự hiện diện của con người bằng cách dành thời gian gần chuồng của mỗi ngày.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Giao cấu, quan hệ, làm tình.

physiognomist
/ˌfɪziˈɒɡnəmɪst/ /ˌfɪziˈɑːɡnəmɪst/

Nhà tướng số, người xem tướng.

Nhà tướng số tin rằng ấy thể biết nhiều về tính cách của một người chỉ bằng cách nhìn vào khuôn mặt của họ.