noun🔗ShareNgười có khả năng học hỏi, người có thể được giáo dục. A person capable of being educated."The educable child showed a strong desire to learn and quickly grasped new concepts. "Đứa trẻ có khả năng học hỏi đó thể hiện mong muốn học tập cao và nắm bắt các khái niệm mới rất nhanh.humanpersoneducationabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thể giáo dục được, dễ dạy. Capable of being educated."Even with her learning challenges, the school staff believed the child was highly educable and could benefit from specialized instruction. "Dù bé có những khó khăn trong học tập, các thầy cô ở trường vẫn tin rằng bé rất dễ dạy và có thể tiến bộ nhờ các chương trình dạy đặc biệt.educationabilityhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc