Hình nền cho instruction
BeDict Logo

instruction

/ɪnˈstɹʌkʃən/

Định nghĩa

noun

Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự dạy dỗ.

Ví dụ :

Sẽ có hướng dẫn cụ thể về cách xử lý những khách hàng khó tính.
noun

Hướng dẫn, chỉ dẫn, lời chỉ dẫn.

Ví dụ :

Sách hướng dẫn sử dụng của máy in mới giải thích rất rõ cách lắp hộp mực.