noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ em, con trẻ, đứa trẻ. A person who has not yet reached adulthood, whether natural (puberty), cultural (initiation), or legal (majority) Ví dụ : "Go easy on him: he is but a child." Nhẹ tay với nó thôi: nó còn là đứa trẻ con mà. age family person human society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé gái, con gái. (specifically) A female child, a girl. Ví dụ : "My sister's child, a bright-eyed girl, loves to paint. " Con của chị gái tôi, một bé gái có đôi mắt sáng ngời, rất thích vẽ. family human person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, con cái. (with possessive) One's direct descendant by birth, regardless of age; a son or daughter. Ví dụ : "My youngest child is forty-three this year." Đứa con út của tôi năm nay đã bốn mươi ba tuổi rồi. family human person age essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứa trẻ. The thirteenth Lenormand card. Ví dụ : "The child card in my Lenormand deck represents a new beginning. " Lá bài đứa trẻ trong bộ bài Lenormand của tôi tượng trưng cho một khởi đầu mới. astrology supernatural essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng dõi, con cái. A figurative offspring, particularly: Ví dụ : "The new project was a child of many long hours of hard work. " Dự án mới này là kết quả của rất nhiều giờ làm việc vất vả. family person human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Qúi tộc. A child of noble birth. Ví dụ : "The princess, a child of royalty, was educated at a special school for children of high birth. " Công chúa, một tiểu thư con nhà vương tộc, được giáo dục tại một ngôi trường đặc biệt dành cho con cái của những gia đình quyền quý. royal family person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con trưởng, đích tử. The cognomen given to the oldest son prior to his taking his father's title. Ví dụ : "The child, the oldest son, was given the title of "Prince" before his father became king. " Đích tử, con trai cả, được phong tước "Hoàng tử" trước khi cha của cậu lên ngôi vua. family title royal history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh con, có con, thụ thai. To give birth; to beget or procreate. Ví dụ : "The farmer will child several calves this spring. " Người nông dân sẽ cho bò sinh ra vài con bê vào mùa xuân này. family sex human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc