verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa, cá biệt hóa. To make distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The chef specialized his menu, separating the vegetarian dishes from the meat dishes. " Đầu bếp đã chuyên biệt hóa thực đơn của mình, chia các món chay ra khỏi các món thịt. business technical science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt hóa, chuyên môn hóa. To become distinct or separate, particularly: Ví dụ : "The bakery specialized in sourdough bread, separating itself from other local bakeries. " Tiệm bánh đó chuyên biệt hóa vào bánh mì sourdough, tự tách mình ra khỏi những tiệm bánh địa phương khác. biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên biệt, chuyên dụng, có chuyên môn cao. Highly skilled in a specific field. Ví dụ : "The doctor is a specialized surgeon, very skilled in heart procedures. " Vị bác sĩ này là một bác sĩ phẫu thuật chuyên khoa, có chuyên môn rất cao trong các thủ thuật tim mạch. job technical business industry education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc