BeDict Logo

ability

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
singleminded
singlemindedadjective
/ˌsɪŋɡəlˈmaɪndɪd/

Nhất tâm, chuyên tâm, một lòng một dạ.

"Maria was singleminded in her pursuit of a medical degree, studying every day for hours. "

Maria nhất tâm theo đuổi tấm bằng y khoa, ngày nào cũng học hành chăm chỉ hàng tiếng đồng hồ.

knacks
knacksnoun
/næks/

Khả năng, sự khéo léo, tài nghệ.

tôi nhiều mẹo hay sự khéo tay trong việc chế biến những món ăn ngon từ những nguyên liệu đơn giản.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp, sự điều phối.

Cần sự phối hợp nhịp nhàng để thể cân bằng việc học trường, công việc bán thời gian các hoạt động hội một cách thành công.

seize on
/ˈsiːz ɒn/ /ˈsiːz ɔn/

Nắm bắt, chớp lấy, tận dụng.

Tôi vừa nghe ý tưởng của ấy xong chớp lấy ngay lập tức.

extemporized
/ɪkˈstempəraɪzd/ /ekˈstempəraɪzd/

Ứng khẩu, ứng tác, tùy cơ ứng biến.

Micro của diễn viên hài bị hỏng, nên anh ấy đã ứng khẩu kể một câu chuyện hài hước để mua vui cho khán giả trong lúc chờ sửa.

recall
recallnoun
/rɪˈkɔl/

Ký ức, sự hồi tưởng, trí nhớ.

Trong bài kiểm tra lịch sử, trí nhớ của tôi về các ngày tháng lịch sử rất kém.

memorised
/ˈmeməraɪzd/ /ˈmeməˌraɪzd/

Học thuộc lòng, ghi nhớ.

Bạn học sinh đó đã học thuộc lòng bài thơ để đọc trong buổi biểu diễn của trường.

No Image
cling tophrase
/klɪŋ tu/

kiên trì theo đuổi, bám víu vào

Bất chấp những thất bại, ấy vẫn tiếp tục nuôi hy vọng thành công.

unexhausted
unexhaustedadjective
/ˌʌnɪɡˈzɔːstɪd/ /ˌʌnɛɡˈzɔːstɪd/

Chưa mệt mỏi, không mệt mỏi, vẫn còn sức.

Sau một giấc ngủ ngắn, anh ấy cảm thấy vẫn còn sức sẵn sàng giải quyết các công việc buổi chiều.

brush up
/brʌʃ ʌp/

Ôn lại, trau dồi.

Tôi cần ôn lại tiếng Tây Ban Nha trước chuyến đi Mexico.

brain
brainnoun
/bɹeɪn/

Trí tuệ, đầu óc.

ấy đầu óc rất thông minh.

unaccomplished
/ˌʌnəkˈkɑːmplɪʃt/ /ˌʌnəˈkɑːmplɪʃt/

Dở dang, chưa hoàn thành, không thành công.

chấn thương đầu gối, mục tiêu chạy marathon của anh ấy vẫn còn dở dang.

handiest
handiestadjective
/ˈhændiɪst/ /ˈhɛndiɪst/

Tiện dụng, dễ sử dụng.

Một số người xem băng keo một vật dụng sửa chữa tiện dụng.

deadly
deadlyadjective
/ˈdɛd.li/

Chính xác, bách phát bách trúng.

"The archer's aim was deadly, hitting the target every time. "

Cung thủ đó ngắm bắn cực kỳ chính xác, lần nào cũng trúng đích.

deportment
/dɪˈpɔːtmənt/ /dɪˈpɔɹt.mənt/

Tác phong, thái độ.

Tác phong học tập của anh ta không tương xứng với bảng điểm của anh ta.

retrieval
/rɪˈtriːvəl/ /riˈtriːvəl/

Truy xuất, sự gợi lại, sự nhớ lại.

Việc nhớ lại thông tin từ vở ghi chép đã giúp anh ấy trả lời câu hỏi trong bài kiểm tra.

tell
tellverb
/tɛl/

Nhận biết, Phân biệt, Nhận ra.

Thám tử thể nhận ra nghi phạm đang nói dối qua cách mắt hắn ta láo liên.

sleek
sleekadverb
/sliːk/

Nhẹ nhàng, khéo léo.

Vị bác phẫu thuật giàu kinh nghiệm di chuyển dao mổ một cách nhẹ nhàng, khéo léo, tạo ra một vết rạch chính xác.

develop
/dɛˈvɛ.ləp/ /dɪˈvɛ.ləp/

Phát triển, trau dồi, tích lũy.

"I have been in England enough to develop a British accent."

Tôi Anh đủ lâu để dần dần được giọng Anh.

blind
blindadjective
/blaɪnd/

Mù, không nhận thức được, không thấy.

Các tác giả thường không nhận ra những khuyết điểm của chính mình.