Hình nền cho staff
BeDict Logo

staff

/ˈstæf/ /stɑːf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người leo núi dùng một cây gậy chắc chắn để giúp anh ta leo lên con đường mòn dốc đứng trên núi.
noun

Hỗn hợp vữa và sợi.

Ví dụ :

Trong lúc chờ lắp tấm ốp tường ngoài vĩnh viễn, đội thợ xây dùng hỗn hợp vữa và sợi để tạm thời che phủ các bức tường bên ngoài của tòa nhà trường học mới.
noun

Ví dụ :

Bộ tham mưu của vị tướng đã làm việc rất siêng năng để đảm bảo quân lính nhận được lệnh kịp thời.