BeDict Logo

staff

/ˈstæf/ /stɑːf/
Hình ảnh minh họa cho staff: Hỗn hợp vữa và sợi.
noun

Hỗn hợp vữa và sợi.

Trong lúc chờ lắp tấm ốp tường ngoài vĩnh viễn, đội thợ xây dùng hỗn hợp vữa và sợi để tạm thời che phủ các bức tường bên ngoài của tòa nhà trường học mới.

Hình ảnh minh họa cho staff: Bộ tham mưu.
 - Image 1
staff: Bộ tham mưu.
 - Thumbnail 1
staff: Bộ tham mưu.
 - Thumbnail 2
noun

Bộ tham mưu của vị tướng đã làm việc rất siêng năng để đảm bảo quân lính nhận được lệnh kịp thời.