Hình nền cho concepts
BeDict Logo

concepts

/ˈkɒnˌsɛpts/ /kənˈsɛpts/

Định nghĩa

noun

Khái niệm, quan niệm, ý niệm.

Ví dụ :

Hiểu rõ các khái niệm toán học là vô cùng quan trọng để giải quyết những bài toán phức tạp.
noun

Ví dụ :

Học những khái niệm toán học cơ bản, như cộng và trừ, là rất quan trọng trước khi học đại số.
noun

Khái niệm, phạm trù, định nghĩa.

Ví dụ :

Sách giáo khoa đó đã giải thích một vài khái niệm trong C++, như iterator (bộ lặp) và range (phạm vi), mô tả mỗi loại hỗ trợ những thao tác gì và cách các thao tác đó hoạt động như thế nào.