verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grip; to take hold, particularly with the hand. Ví dụ : "The toddler grasped his mother's finger tightly as they walked through the busy market. " Đứa bé chập chững biết đi nắm chặt ngón tay mẹ khi họ đi qua khu chợ đông đúc. body action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, nắm bắt, lĩnh hội. To understand. Ví dụ : "I have never been able to grasp the concept of infinity." Tôi chưa bao giờ thực sự hiểu được khái niệm về vô cực. mind ability language communication action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm bắt, chộp lấy, tận dụng. To take advantage of something, to seize, to jump at a chance. Ví dụ : "When her boss offered her a promotion, she grasped the opportunity immediately. " Khi sếp đề nghị thăng chức, cô ấy chộp lấy cơ hội ngay lập tức. action business achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc