verb🔗ShareGiáo dục, đào tạo. To instruct or train"Wang said such changes to the Baishui glacier provide the chance to educate visitors about global warming."Ông Wang nói những thay đổi ở sông băng Baishui mang đến cơ hội để giáo dục du khách về sự nóng lên toàn cầu.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó học, học thức, có trình độ. Having attained a level of higher education, such as a college degree."My sister is educated; she has a degree in engineering. "Chị gái tôi có học thức, chị ấy có bằng kỹ sư.educationachievementpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó học, được giáo dục, có kiến thức. Based on relevant information."The doctor's advice was educated; she had researched the best treatment options. "Lời khuyên của bác sĩ rất xác đáng; cô ấy đã nghiên cứu những phương pháp điều trị tốt nhất dựa trên kiến thức và thông tin có được.educationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc