BeDict Logo

eventuating

/ɪˈvɛntʃuˌeɪtɪŋ/ /ɪˈvɛntʃəˌweɪtɪŋ/
verb

Xảy ra, Diễn ra, Kết quả là.

Ví dụ:

Sau một cuộc đàm phán dài và khó khăn, việc sáp nhập cuối cùng đã diễn ra và kết quả là cả hai công ty đều có được lợi ích tích cực.