noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, doanh nghiệp. A team; a group of people who work together professionally. Ví dụ : "Sentence: "Many companies in this city offer jobs to college graduates." " Nhiều công ty ở thành phố này tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp. business organization group job economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn. A small group of birds or animals. Ví dụ : "While hiking, we saw two companies of quail scurrying across the path. " Trong lúc đi bộ đường dài, chúng tôi thấy hai đàn chim cút vội vã chạy ngang qua đường mòn. animal bird group nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, xí nghiệp. An entity having legal personality, and thus able to own property and to sue and be sued in its own name; a corporation. Ví dụ : "Many companies sell computers and software to schools. " Nhiều công ty bán máy tính và phần mềm cho các trường học. business organization economy law industry finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng, xí nghiệp. Any business, whether incorporated or not, that manufactures or sells products (also known as goods), or provides services as a commercial venture. Ví dụ : "Many companies sell food and drinks at the supermarket. " Nhiều công ty bán đồ ăn và thức uống tại siêu thị. business organization economy commerce industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách, bạn bè. Social visitors or companions. Ví dụ : "Keep the house clean; I have company coming." Nhớ dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ nhé, sắp có khách đến chơi nhà rồi. group person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, đoàn, hội. Companionship. Ví dụ : "I treasure your company." Tôi quý trọng tình bạn của bạn. group organization business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi cùng, Đồng hành. To accompany, keep company with. Ví dụ : ""My dog companies me on my morning walks, keeping me safe and making the exercise more enjoyable." " Chú chó của tôi đi cùng tôi trong những buổi đi bộ sáng, vừa giữ an toàn cho tôi vừa làm cho việc tập thể dục thú vị hơn. group business organization human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết giao, Sánh vai. To associate. Ví dụ : "The students companies together to study for the upcoming test. " Các sinh viên kết giao cùng nhau để học cho bài kiểm tra sắp tới. business commerce organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây quần, bầu bạn. To be a lively, cheerful companion. Ví dụ : "My friendly dog always companies me on my morning walks, making them much more enjoyable. " Chú chó thân thiện của tôi luôn quây quần bên tôi mỗi khi tôi đi dạo buổi sáng, khiến những buổi dạo ấy trở nên vui vẻ hơn rất nhiều. organization business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sexual intercourse. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc