Hình nền cho turn
BeDict Logo

turn

/tɜːn/ /tɝn/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Con chó đột ngột rẽ ngoặt để đuổi theo con sóc.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc đã chỉ cho cả lớp cách chơi hoa mỹ, một kỹ thuật luyến láy bao gồm nốt nhạc cao hơn, rồi thấp hơn, nốt nhạc chính.
noun

Ví dụ :

Trường học đã dùng cách lật ngược những chiếc bàn thư viện cũ để tạo thêm không gian học tập cho kỳ thi sắp tới.
Cô giáo dùng một cuốn sách giáo khoa dự phòng, lật ngược lại, để thay thế cho ký tự mà bạn học sinh bị mất trong bài của mình.
noun

Ví dụ :

Lãi gộp của nhà môi giới chứng khoán đó rất lớn, vì họ đã bán cổ phiếu với giá cao sau khi mua vào với giá rẻ.