verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, hoàn thành. To come to an end Ví dụ : "Is this movie never going to end?" Bộ phim này sẽ không bao giờ kết thúc hay sao? time action event past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, chấm dứt, hoàn thành. To finish, terminate. Ví dụ : "The referee blew the whistle to end the game." Trọng tài thổi còi để kết thúc trận đấu. time action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có (...)-đầu, có (...)-mút. (in combination) Having (a specified kind or number of) ends. Ví dụ : "The two-ended crayon allowed the artist to use both colors without switching. " Cây bút chì màu hai-đầu cho phép họa sĩ sử dụng cả hai màu mà không cần đổi bút. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc