noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, điều kiện, giả sử. An uncertainty, possibility, condition, doubt etc. Ví dụ : "There's an if about whether I'll be able to finish my project on time. " Có một sự không chắc chắn về việc liệu tôi có thể hoàn thành dự án của mình đúng thời hạn hay không. possibility condition situation philosophy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, giá mà. Supposing that, assuming that, in the circumstances that; used to introduce a condition or choice. Ví dụ : "If it rains, I shall get wet." Nếu trời mưa, tôi sẽ bị ướt. grammar language linguistics logic condition possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, nếu như. In the event that a statement is true (a programming statement that acts in a similar manner). Ví dụ : "If A, then B, else C." Nếu A đúng, thì làm B, ngược lại thì làm C. computing logic statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, giá mà. Supposing that; used with past or past perfect subjunctive indicating that the condition is closed. Ví dụ : "I would be unhappy if you had not talked with me yesterday." Giá mà hôm qua bạn không nói chuyện với tôi thì chắc chắn tôi đã rất buồn rồi. grammar linguistics language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, giá mà, trong trường hợp. Supposing that; given that; supposing it is the case that. Ví dụ : "If you study hard for the test, you will likely get a good grade. " Nếu bạn học hành chăm chỉ cho bài kiểm tra, có khả năng bạn sẽ đạt điểm cao. grammar linguistics logic word language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Dù cho, mặc dù, ngay cả khi. Although; used to introduce a concession. Ví dụ : "He was a great friend, if a little stingy at the bar." Anh ấy là một người bạn tốt, dù có hơi keo kiệt một chút khi ở quán bar. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, liệu. (sometimes proscribed) Whether; used to introduce a noun clause, an indirect question, that functions as the direct object of certain verbs. Ví dụ : "I wonder if the deadline for the project is next week. " Tôi tự hỏi liệu thời hạn nộp dự án có phải là tuần tới không. grammar language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, dẫu cho, ngay cả khi. (usually hyperbolic) Even if; even in the circumstances that. Ví dụ : "If you're feeling unwell, even if it's just a slight headache, it's best to stay home from school today. " Ngay cả khi bạn chỉ hơi đau đầu thôi, nếu bạn cảm thấy không khỏe, tốt nhất là nên nghỉ học ở nhà hôm nay. language grammar essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếu, nếu như, giá mà. Introducing a relevance conditional. Ví dụ : "I have leftover cake if you want some." Tôi có bánh kem thừa, nếu bạn muốn ăn thì cứ lấy nhé. grammar linguistics logic essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc