Hình nền cho come
BeDict Logo

come

/kʌm/

Định nghĩa

noun

Sự đến, sự tới, sự tiếp cận.

Ví dụ :

Việc xe buýt trường học đến luôn là một sự kiện vui vẻ đối với bọn trẻ.
verb

Đề cập đến, nhìn nhận, xem xét.

Ví dụ :

Anh ấy đến với văn học khoa học viễn tưởng như một người hâm mộ công nghệ cuồng nhiệt, và không gì khiến anh ấy vui hơn là đọc một bản thảo dày đặc những thiết bị và đồ vật tưởng tượng.
noun

Bướm dấu phẩy.

Any of various nymphalid butterflies of the genus Polygonia, having a comma-shaped white mark on the underwings, especially Polygonia c-album and Polygonia c-aureum of North Africa, Europe, and Asia.

Ví dụ :

Con bướm, một loài bướm dấu phẩy xinh đẹp, đang bay lượn quanh vườn.
noun

Ví dụ :

Sai số trong việc tính thời gian lái xe đến trường và tính toán dựa trên bản đồ khá nhỏ, nhưng vẫn có thể nhận thấy.
noun

Ví dụ :

Giáo viên đã chỉ ra một cúm ngắn trong câu, và giải thích chức năng ngữ pháp của nó.