outcome
Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

blowbacknoun
/ˈbloʊbæk/
Hậu quả khó lường, phản ứng dữ dội, tác dụng ngược.
"The government's new tax policy, intended to stimulate the economy, created unexpected blowback in the form of widespread public protests. "
Chính sách thuế mới của chính phủ, với mục đích kích thích nền kinh tế, đã gây ra tác dụng ngược không ngờ tới, thể hiện qua các cuộc biểu tình rầm rộ của người dân.

morbiditynoun
/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/
Tác dụng phụ, biến chứng (do điều trị y tế).
"The patient experienced significant morbidity, including a persistent infection, after his knee replacement surgery. "

dictanoun
/ˈdɪktə/ /ˈdɪktɑ/
Phán quyết, lời tuyên bố.

mixed blessingnoun
/ˌmɪkst ˈblɛsɪŋ/
Phúc họa song hành, vừa mừng vừa lo, lợi bất cập hại.


anticlimacticadjective
/ˌæntiːklaɪˈmæktɪk/ /ˌæntaɪklaɪˈmæktɪk/
Hụt hẫng, mất hứng, nhạt nhẽo.













