Hình nền cho positive
BeDict Logo

positive

/ˈpɒzɪ̈tɪv/ /ˈpɑzɪ̈tɪv/

Định nghĩa

noun

Điều khẳng định, sự khẳng định, điều tích cực.

Ví dụ :

Một điều chắc chắn là việc hoàn thành dự án sớm sẽ được thưởng một tuần nghỉ phép.
adjective

Ví dụ :

Quan niệm về cái đẹp không phải là một điều tuyệt đối, mà phụ thuộc vào gu thẩm mỹ khác nhau của mỗi người.
adjective

Dương tính, tích cực.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã kiểm tra dung dịch và xác nhận nó là một chất dương tính, tức là nó có tính bazơ chứ không phải axit.