BeDict Logo

result

/ɹɪˈzʌlt/
Hình ảnh minh họa cho result: Sự bật lại, sự nảy lại, độ đàn hồi.
noun

Sự bật lại, sự nảy lại, độ đàn hồi.

Sau một tuần làm việc căng thẳng, khả năng bật lại từ những khó khăn, hay nói cách khác là độ đàn hồi của anh ấy, đã thể hiện rõ qua kết quả xuất sắc trong dự án.

Hình ảnh minh họa cho result: Kết quả, sinh ra, nảy sinh.
 - Image 1
result: Kết quả, sinh ra, nảy sinh.
 - Thumbnail 1
result: Kết quả, sinh ra, nảy sinh.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn, niềm đam mê với ngành y của cô sinh viên nảy sinh từ công việc tình nguyện tại bệnh viện.