Hình nền cho result
BeDict Logo

result

/ɹɪˈzʌlt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"the result of a course of action;  the result of a mathematical operation"
Kết quả của một hành động; kết quả của một phép toán.
noun

Nghị quyết, quyết nghị, phán quyết.

Ví dụ :

Nghị quyết của hội đồng trường là tăng cường sự tham gia của học sinh vào các hoạt động ngoại khóa.
noun

Sự bật lại, sự nảy lại, độ đàn hồi.

Ví dụ :

Sau một tuần làm việc căng thẳng, khả năng bật lại từ những khó khăn, hay nói cách khác là độ đàn hồi của anh ấy, đã thể hiện rõ qua kết quả xuất sắc trong dự án.
verb

Ví dụ :

Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn, niềm đam mê với ngành y của cô sinh viên nảy sinh từ công việc tình nguyện tại bệnh viện.