Hình nền cho hard
BeDict Logo

hard

/hɑːd/ /hɑɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con thuyền được kéo lên khỏi mặt nước bằng cách sử dụng bãi lề gần đó.
noun

Lốp cứng.

Ví dụ :

Lốp xe đạp dùng trong cuộc đua được làm từ loại "lốp cứng", một loại cao su có độ cứng nằm giữa lốp siêu cứng và lốp trung bình.