Hình nền cho well
BeDict Logo

well

/wɛl/

Định nghĩa

adjective

Khỏe mạnh, tốt.

Ví dụ :

Bà tôi khỏe mạnh và đang tận hưởng cuộc sống hưu trí.
noun

Ví dụ :

Giếng chứa cá trên tàu đánh cá chật ních cá tuyết vừa mới bắt, chúng vẫn còn sống nhờ nước biển lưu thông qua các lỗ ở đáy giếng.