Hình nền cho study
BeDict Logo

study

/ˈstʌdi/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"I need to study my biology notes."
Tôi cần ôn lại bài ghi chép môn sinh học của mình.
noun

Ví dụ :

Cái vẻ mặt của bà ngoại, với cái trán nhăn và đôi mắt lấp lánh, luôn là nguồn vui cho cả gia đình.