verb🔗ShareTràn, tràn đầy, đầy ứ, đầy tràn. To flow over the brim of; to overflow."The overflowing bowl of soup overbrimmed onto the table. "Bát súp đầy ứ, tràn cả ra bàn.amountactioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTràn, đầy tràn, tràn đầy. To be so full as to overflow."The watering can overbrimmed, spilling water onto the patio. "Bình tưới cây bị đầy tràn, làm nước đổ lênh láng ra sân.amountconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareQuá vành, Vành quá khổ. Having too large a brim."The gardener returned the overbrimmed sunhat because its huge brim blocked her view when she bent over to plant flowers. "Người làm vườn trả lại chiếc mũ chống nắng quá vành vì vành mũ quá khổ che khuất tầm nhìn của cô ấy khi cô cúi xuống trồng hoa.appearancewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc