BeDict Logo

flow

/fləʊ/ /floʊ/
Hình ảnh minh họa cho flow: Sắp xếp, bố cục lại.
verb

Sắp xếp, bố cục lại.

Nhà văn đã sắp xếp lại văn bản trên trang sao cho nó lấp đầy toàn bộ chiều rộng của cột mà không có bất kỳ dòng thừa nào.