Hình nền cho flow
BeDict Logo

flow

/fləʊ/ /floʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Một dòng học sinh lớn đổ về phía tòa nhà trường sau giờ nghỉ trưa.
noun

Ví dụ :

Ống thoát nước nóng từ lò hơi chảy mạnh đến mức đủ để cung cấp cho tất cả các vòi sen của trường.
verb

Sắp xếp, bố cục lại.

Ví dụ :

Nhà văn đã sắp xếp lại văn bản trên trang sao cho nó lấp đầy toàn bộ chiều rộng của cột mà không có bất kỳ dòng thừa nào.