Hình nền cho returned
BeDict Logo

returned

/ɹɪˈtəːnd/ /ɹɪˈtɝnd/

Định nghĩa

verb

Trở về, quay lại.

Ví dụ :

Mặc dù chim bay về phương bắc vào mùa hè, nhưng chúng lại trở về đây vào mùa đông.
adjective

Trở lại, được trả lại, đã về.

Ví dụ :

"The returned library book was placed on the shelf. "
Quyển sách thư viện đã được trả lại được đặt lên kệ.
adjective

Xuất ngũ, Trở về.

Ví dụ :

Người cựu quân nhân xuất ngũ trở về nhận được sự chào đón nồng nhiệt.