verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở về, quay lại. To come or go back (to a place or person). Ví dụ : "Although the birds fly north for the summer, they return here in winter." Mặc dù chim bay về phương bắc vào mùa hè, nhưng chúng lại trở về đây vào mùa đông. action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở lại, hồi tưởng, nhắc lại. To go back in thought, narration, or argument. Ví dụ : "To return to my story [...]" Để quay lại câu chuyện của tôi [...] mind language story writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay lại, trở lại, rút lui. To turn back, retreat. Ví dụ : "Seeing the bear, the hikers quickly returned to the safety of their car. " Thấy con gấu, những người đi bộ leo núi nhanh chóng quay lại xe để được an toàn. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, trả lại, hoàn lại. To turn (something) round. Ví dụ : "The baker returned the dough to the oven after realizing it wasn't quite brown enough on top. " Người thợ làm bánh quay phần bột trở lại lò nướng sau khi nhận ra mặt trên chưa đủ vàng. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lại, đem trả, hoàn lại. To place or put back something where it had been. Ví dụ : "Please return your hands to your lap." Làm ơn đặt tay trở lại lên đùi đi ạ/nhé. action item process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lại, hoàn lại. To give something back to its original holder or owner. Ví dụ : "You should return the library book within one month." Bạn nên trả lại sách thư viện trong vòng một tháng. property business finance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lại, hoàn trả. To take back something to a vendor for a refund. Ví dụ : "I returned the broken toaster to the store and got my money back. " Tôi đã trả lại cái lò nướng bị hỏng cho cửa hàng và nhận lại tiền. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả, hoàn trả, đền đáp. To give in requital or recompense; to requite. Ví dụ : "She returned his kindness by baking him cookies. " Cô ấy đền đáp lòng tốt của anh ấy bằng cách nướng bánh quy cho anh. action business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả bóng, đánh trả. To bat the ball back over the net in response to a serve. Ví dụ : "Maria returned the serve with a powerful forehand, winning the point. " Maria đánh trả cú giao bóng bằng cú thuận tay mạnh mẽ, ghi điểm. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh trả, ra bài. To play a card as a result of another player's lead. Ví dụ : "If one players plays a trump, the others must return a trump." Nếu một người chơi đánh quân chủ bài, những người khác phải đánh trả bằng quân chủ bài. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả bóng về phía người giữ gôn. To throw a ball back to the wicket-keeper (or a fielder at that position) from somewhere in the field. Ví dụ : "The fielder returned the ball to the wicket-keeper after stopping it near the boundary. " Sau khi chặn được bóng gần đường biên, cầu thủ ném biên đã trả bóng về phía người giữ gôn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả lời, đáp lại. To say in reply; to respond. Ví dụ : "to return an answer; to return thanks; "Do it yourself!" she returned." "Tự làm đi!" cô ta đáp lại. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả về. To relinquish control to the calling procedure. Ví dụ : "After the `calculateSum` function finished its work, it returned the total to the main program. " Sau khi hàm `calculateSum` hoàn thành công việc, nó trả về tổng cho chương trình chính. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả về. To pass (data) back to the calling procedure. Ví dụ : "This function returns the number of files in the directory." Hàm này trả về số lượng tập tin có trong thư mục. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả đũa, đáp trả. To retort; to throw back. Ví dụ : "to return the lie" Đáp trả lại lời nói dối. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cáo, thông báo, trả lời. To report, or bring back and make known. Ví dụ : "to return the result of an election" Báo cáo kết quả bầu cử. communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầu, trúng cử. (by extension) To elect according to the official report of the election officers. Ví dụ : "After a close race, the local election returned Sarah Miller as mayor for a second term. " Sau một cuộc đua sát nút, kết quả bầu cử địa phương cho thấy bà Sarah Miller đã trúng cử chức thị trưởng nhiệm kỳ thứ hai. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẻ quặt, cong ngược, uốn ngược. Bent back; angled. Ví dụ : "The carpenter carefully examined the returned edge of the shelf, ensuring it was precisely angled for the corner. " Người thợ mộc cẩn thận kiểm tra mép kệ được uốn ngược, đảm bảo nó được tạo góc chính xác cho góc tường. appearance architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở lại, được trả lại, đã về. That has come back. Ví dụ : "The returned library book was placed on the shelf. " Quyển sách thư viện đã được trả lại được đặt lên kệ. past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem lại lợi nhuận, sinh lời. Yielded as a return on an investment etc. Ví dụ : "The returned profit from the lemonade stand was enough to buy a new game. " Số tiền lời thu được từ quầy bán nước chanh đủ để mua một trò chơi mới. business finance economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất ngũ, Trở về. Back home having been discharged from military service. Ví dụ : "Here are a few options, ordered from simplest to slightly more complex: * The returned veteran received a warm welcome home. * Many returned soldiers struggle to find work. * The returned airman was eager to see his family." Người cựu quân nhân xuất ngũ trở về nhận được sự chào đón nồng nhiệt. military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc