Hình nền cho full
BeDict Logo

full

/fʊl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Những cái bình đầy đến mức sắp tràn ra ngoài.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc thi trượt tuyết tự do, vận động viên trượt tuyết đã thực hiện một cú "full" đẹp mắt (lộn vòng ra sau một vòng xoắn) đầy ấn tượng.