BeDict Logo

condition

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
tighten
/ˈtaɪ.tən/

Siết chặt, thắt chặt, căng ra.

Cái khớp đó đang siết chặt lại khi gỗ khô đi.

borderline
/ˈbɔːrdərˌlaɪn/ /ˈbɔːrdərlaɪn/

Người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới.

Nhà trị liệu giải thích rằng người mắc chứng rối loạn nhân cách ranh giới đang phải vật lộn với những phản ứng cảm xúc rất mạnh trong các tình huống hội.

sleep
sleepverb
/sliːp/ /slip/

Ngủ, thiếp đi.

"to sleep a dreamless sleep"

Ngủ một giấc không mộng mị.

stigmatic
/stɪɡˈmætɪk/ /sɪɡˈmætɪk/

Người mang dị tật, người bị đánh dấu.

Đứa trẻ mang dị tật đó thường bị trêu chọc trường vết bớt dễ thấy của mình.

drippy
drippyadjective
/ˈdrɪpi/

Ướt át, rỉ nước.

Cây kem ướt át chảy xuống tay khiến tay đứa dính đầy.

emaciations
/ɪˌmeɪʃiˈeɪʃənz/ /iˌmeɪʃiˈeɪʃənz/

Gầy mòn, sự làm cho suy yếu.

Bác cho rằng sự suy yếu của bệnh nhân do thể bị gầy mòn, suy kiệt bệnh nặng.

sloughs of despond
/ˈslaʊz əv dɪˈspɑnd/ /ˈslʌfs əv dɪˈspɑnd/

Đầm lầy tuyệt vọng, vũng lầy u sầu.

Sau khi trượt bài kiểm tra toán, cả ngày hôm đó Michael chìm đắm trong vũng lầy tuyệt vọng, không thể tập trung vào bất cứ việc khác.

residentship
/ˈrɛzɪdəntˌʃɪp/

Sự cư trú, tư cách cư dân.

Việc trú của ấy tại khu chung đòi hỏi ấy phải tuân thủ các quy định đỗ xe của họ.

depersonalized
/diːˈpɜːrsənəlaɪzd/ /diːˈpɜːrsn̩əlaɪzd/

Khách quan hóa, phi nhân cách hóa.

Công ty đã khách quan hóa dịch vụ khách hàng của mình bằng cách thay thế nhân viên vấn trực tiếp bằng chatbot tự động.

morbidity
/mɔrˈbɪdəti/ /məˈrbɪdəti/

Ốm đau, bệnh tật, tỷ lệ mắc bệnh.

Tỷ lệ mắc bệnh cao thành phố này liên quan đến ô nhiễm không khí việc thiếu nước sạch.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Đau khổ, cay đắng.

Căn bệnh kéo dài đã mang đến cho ấy nỗi đau khổ tột cùng, một cơn đau nhức liên tục bào mòn năng lượng của .

hell-hole
/ˈhɛlˌhoʊl/

Địa ngục trần gian, nơi khổ ải.

Cái lớp học quá tải đó chẳng khác nào địa ngục trần gian, lúc nào cũng ồn ào cãi thiếu tôn trọng.

elder
elderadjective
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Cũ, lâu đời.

Tôi thấy bàn chải đánh răng rất tốt để làm sạch bàn phím.

unexhausted
unexhaustedadjective
/ˌʌnɪɡˈzɔːstɪd/ /ˌʌnɛɡˈzɔːstɪd/

Chưa mệt mỏi, không mệt mỏi, vẫn còn sức.

Sau một giấc ngủ ngắn, anh ấy cảm thấy vẫn còn sức sẵn sàng giải quyết các công việc buổi chiều.

acme
acmenoun
/ˈæk.mi/

Cao điểm của bệnh, cơn kịch phát.

"During the acme of her flu, Maria had a fever of 104 degrees and couldn't get out of bed. "

Vào cao điểm của cơn cúm, Maria sốt cao tới 40 độ C không thể rời khỏi giường.

breaking points
/ˈbɹeɪkɪŋ pɔɪnts/

Điểm tới hạn, giới hạn chịu đựng, ngưỡng chịu đựng.

Việc làm thêm liên tục thiếu ngủ đã đẩy các y bệnh viện đến giới hạn chịu đựng, dẫn đến nhiều người xin thôi việc.

slackening
/ˈslækənɪŋ/ /ˈslæknɪŋ/

Chùng xuống, lơi ra, dịu đi.

Nhịp độ chậm dần lại.

basketcase
/ˈbæskɪtkeɪs/

Người mất trí, Người mất kiểm soát, Kẻ vô dụng.

Sáng ngày cưới, ấy hoàn toàn mất kiểm soát quá căng thẳng.

worsted
/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/

Làm tệ hơn, làm xấu đi.

"The heavy rain only worsted our picnic plans. "

Cơn mưa lớn chỉ làm tệ hơn kế hoạch ngoại của chúng tôi.

dishonoured
/dɪˈsɒnərd/ /dɪˈsɒnəd/

Xúc phạm, làm nhục, cưỡng hiếp.