verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, bít, nghẽn. To fill (something) so that it is not possible to pass. Ví dụ : "The pipe is blocked." Ống nước bị tắc rồi. traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản trở, bít. To prevent (something or someone) from passing. Ví dụ : "The heavy traffic blocked the road, preventing cars from moving forward. " Giao thông ùn tắc nghiêm trọng đã chặn đường, khiến xe cộ không thể di chuyển được. action process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, cản trở. To prevent (something from happening or someone from doing something). Ví dụ : "His plan to take over the business was blocked by the boss." Kế hoạch chiếm đoạt công ty của anh ta đã bị ông chủ ngăn chặn. action ability condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản trở. To impede an opponent. Ví dụ : "The tall player blocked my shot during the basketball game. " Cầu thủ cao lớn đã chặn cú ném bóng của tôi trong trận bóng rổ. sport game war military traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, phong tỏa, khóa. To specify the positions and movements of the actors. Ví dụ : "It was very difficult to block this scene convincingly." Thật khó để dàn dựng cảnh này một cách thuyết phục. entertainment stage action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, cản, đỡ. To hit with a block. Ví dụ : "The basketball player blocked the shot as it came towards the hoop. " Cầu thủ bóng rổ đã chặn cú ném khi bóng bay về phía rổ. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắn, cản phá. To play a block shot. Ví dụ : "The basketball player blocked the opponent's shot, preventing them from scoring. " Cầu thủ bóng rổ đã chắn cú ném của đối phương, không cho họ ghi điểm. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặn, khóa. To disable communication via telephone, instant messaging, etc., with an undesirable someone. Ví dụ : "She blocked his number after he kept sending unwanted messages. " Cô ấy chặn số điện thoại của anh ta sau khi anh ta cứ liên tục gửi tin nhắn không mong muốn. communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ, đợi. To wait. Ví dụ : "When the condition expression is false, the thread blocks on the condition variable." Khi biểu thức điều kiện sai, luồng sẽ phải chờ trên biến điều kiện. communication internet technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ dáng, làm cho đúng dáng. To stretch or mould (a knitted item, a hat, etc.) into the desired shape. Ví dụ : "I blocked the mittens by wetting them and pinning them to a shaped piece of cardboard." Tôi giữ dáng đôi găng tay bằng cách làm ướt chúng rồi ghim chúng vào một miếng bìa cứng đã được tạo hình sẵn. style wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phác thảo, vẽ phác, định hình. To shape or sketch out roughly. Ví dụ : "The architect blocked out the basic shape of the new house on the blueprint. " Kiến trúc sư phác thảo hình dáng cơ bản của ngôi nhà mới trên bản vẽ thiết kế. art style plan technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chặn, tắc nghẽn. Obstructed impeding general movement. Ví dụ : "This road is blocked, so we must find another route." Đường này bị chặn rồi, nên chúng ta phải tìm đường khác thôi. traffic condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, bị tắc, bị nghẽn. Obstructed impeding total flow in a pipe, etc. Ví dụ : "Call a plumber to unclog the blocked drain." Gọi thợ sửa ống nước đến thông cái cống bị tắc nghẽn đi. utility technical condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, xỉn, ngà ngà. Drunk Ví dụ : "My uncle was blocked at the family reunion; he had too much wine. " Chú tôi say bí tỉ ở buổi họp mặt gia đình; chú ấy uống quá nhiều rượu. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc