noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mép, vành, bờ. The sea; ocean; water; flood. Ví dụ : "The small boat struggled against the ocean's brim during the storm. " Chiếc thuyền nhỏ chật vật chống lại bờ biển dữ dội trong cơn bão. ocean nature environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mép, vành, bờ. An edge or border (originally specifically of the sea or a body of water). Ví dụ : "The waves crashed against the brim of the lake, creating a foamy white edge. " Sóng đánh vào mép hồ, tạo thành một bờ bọt trắng xóa. part nautical environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Miệng, vành. The topmost rim or lip of a container. Ví dụ : "The toy box was filled to the brim with stuffed animals." Hộp đồ chơi đầy ắp thú nhồi bông, đến tận miệng hộp luôn. part utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vành, mép. A projecting rim, especially of a hat. Ví dụ : "He turned the back of his brim up stylishly." Anh ấy bẻ ngược vành mũ ra phía sau một cách rất phong cách. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, đầy ắp. To be full to overflowing. Ví dụ : "The room brimmed with people." Căn phòng chật ních người, gần như tràn ra ngoài. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầy ắp, tràn đầy. To fill to the brim, upper edge, or top. Ví dụ : "The student brimmed her water bottle with ice before her afternoon classes. " Trước khi vào lớp chiều, cô sinh viên đổ đầy ắp đá vào bình nước của mình. amount part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Động dục. Of pigs: to be in heat, to rut. Ví dụ : "The sow is brimming with a desire to mate. " Con lợn nái đang động dục mạnh và rất muốn giao phối. animal physiology biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc nghiệt, lạnh lẽo, gay gắt. Fierce; sharp; cold. Ví dụ : "The wind was brim on the mountaintop, cutting through our jackets despite the sunshine. " Trên đỉnh núi, gió thổi khắc nghiệt đến mức dù có nắng, nó vẫn cắt da cắt thịt qua lớp áo khoác của chúng tôi. weather sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc