BeDict Logo

amount

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
inpourings
/ˈɪnˌpɔrɪŋz/

Dòng chảy vào, sự chảy vào.

Dòng chảy câu hỏi ào ạt từ học sinh dồn dập đến mức khiến giáo viên choáng ngợp trong buổi hỏi đáp.

derisory
derisoryadjective
/dɪˈɹaɪzəɹi/

Ít ỏi, không đáng kể, nực cười.

Công ty đưa ra mức tăng lương nực cười, chỉ 10 xu một giờ, quả một sự sỉ nhục đối với sự làm việc chăm chỉ của nhân viên.

cumulated
/ˈkjuːmjʊleɪtɪd/ /ˈkjuːmjəleɪtɪd/

Tích lũy, gom góp.

Điểm kiểm tra của sinh viên được tích lũy dần trong suốt học kỳ, dẫn đến điểm tổng kết cuối kỳ cao.

numbering
/ˈnʌmbərɪŋ/ /ˈnʌmbɚɪŋ/

Đếm, lên tới, tổng cộng là.

"I don’t know how many books are in the library, but they must number in the thousands."

Tôi không biết bao nhiêu cuốn sách trong thư viện, nhưng chắc chắn số lượng phải lên tới hàng ngàn cuốn.

milliamperes
/ˌmɪliˈæmpɪərz/ /ˌmɪliˈæmˌpɪərz/

Milliampe.

Cục sạc điện thoại này cung cấp dòng điện 500 milliampe để sạc pin nhanh chóng.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Đồ sộ, cái gì đó rất lớn.

"I caught a real honker of a fish."

Tôi đã bắt được một con to đồ sộ, đúng một con khổng lồ.

hoot
hootnoun
/huːt/

Hạt, mẩu, chút.

Nhà khoa học cẩn thận thu thập những mẩu bụi nhỏ li ti từ phiến kính hiển vi.

relatively
[ˈɹɛl.ə.tʰɪv.li]

Tương đối, kha khá.

"He was relatively successful."

Anh ấy tương đối thành công.

elder
elderadjective
/ˈeldə/ /ˈɛldə/ /ˈɛldɚ/

Thừa thãi, dư thừa.

Nhà nông một lượng khoai tây thừa thãi, đủ dùng qua cả mùa đông.

groat
groatnoun
/ɡɹəʊt/ /ɡɹoʊt/

Một chút, mảy may, tí ti.

Anh ta giàu nứt đố đổ vách nhưng đến một ti tiền làm từ thiện anh ta cũng không chịu bỏ ra.

legions
/ˈliːdʒənz/

Đoàn quân, binh đoàn, vô số.

số người hâm mộ reo khi ngôi sao nhạc rock bước lên sân khấu.

urn
urnnoun
/ɜːn/ /ɝn/

Vại.

Công thức nấu món hầm truyền thống này cần đến ba vại rượu.

purses
pursesnoun
/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/

Ví tiền, túi tiền.

""Back in Persia, my grandfather paid for our family's passage with two purses of tomans." "

Ngày xưa Ba , ông tôi đã trả tiền tàu xe cho cả gia đình bằng hai túi tiền, mỗi túi đựng 50 tomen.

inundation
/ɪnʌnˈdeɪʃən/ /ɪnənˈdeɪʃən/

Lụt lội, sự ngập lụt, trận lũ lớn.

Vào mùa , thị trấn ngập tràn khách du lịch, nhưng vào mùa đông thì gần như vắng bóng người.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Nhiều, một đống, cả đống.

Sau hội nghị, chúng tôi cả đống bút sổ tay miễn phí để mang về nhà.

spirals
/ˈspaɪrəlz/

Tăng vọt, leo thang.

Nợ của ấy đang tăng vọt, không thể kiểm soát được nữa.

blind
blindadjective
/blaɪnd/

Mảy may.

Điểm khó khăn nhất sinh viên mới gặp phải trên bản đồ đường đến thư viện.

inchmeal
inchmealadverb
/ˈɪntʃ.miːl/

Từng chút một, Dần dần.

Đứa chập chững, ban đầu sợ nước, nhích dần vào hồ từng chút một cho đến khi chỉ còn các ngón chân bám trên thành hồ.

teensiest
teensiestadjective
/ˈtiːniəst/ /ˈtiːnɪəst/

Bé tí, nhỏ xíu.

"There was the teensiest bit of cake left on the plate. "

Chỉ còn lại một mẩu bánh xíu trên đĩa.

tallied
/ˈtælid/ /ˈtæləd/

Khớp, phù hợp.

Số lượng học sinh mặt vào buổi sáng khớp với số lượng học sinh trong danh sách điểm danh.