verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, bẻ cong. To cause (something) to change its shape into a curve, by physical force, chemical action, or any other means. Ví dụ : "Don’t bend your knees." Đừng gập đầu gối lại. action physics material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong, bị cong. To become curved. Ví dụ : "Look at the trees bending in the wind." Nhìn kìa, cây cối đang uốn cong mình trong gió kìa. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, làm cong. To cause to change direction. Ví dụ : "The strong wind bent the tall tree branches towards the ground. " Cơn gió mạnh đã làm uốn cong những cành cây cao lớn xuống sát mặt đất. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, bẻ cong, làm cong. To change direction. Ví dụ : "The road bends to the right" Con đường quẹo phải. direction action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, hướng về. To be inclined; to direct itself. Ví dụ : "The young girl bent her head to listen more closely to her mother's instructions. " Cô bé cúi đầu xuống để nghe kỹ hơn những lời chỉ dẫn của mẹ. direction tendency attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi xuống, khom lưng. (usually with "down") To stoop. Ví dụ : "He bent down to pick up the pieces." Anh ấy cúi xuống để nhặt những mảnh vỡ. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cúi mình, khom mình, quỳ gối. To bow in prayer, or in token of submission. Ví dụ : "Before starting the meeting, the team leader bent in silent prayer for success. " Trước khi bắt đầu cuộc họp, trưởng nhóm cúi đầu cầu nguyện thầm mong mọi việc thành công. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, khuất phục. To force to submit. Ví dụ : "They bent me to their will." Họ đã ép tôi phải làm theo ý họ. action attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuất phục, quy phục. To submit. Ví dụ : "I am bending to my desire to eat junk food." Tôi đang khuất phục trước ham muốn ăn đồ ăn vặt của mình. action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn, tập trung. To apply to a task or purpose. Ví dụ : "The student bent their efforts to finishing the project on time. " Sinh viên đó đã dồn hết sức lực vào việc hoàn thành dự án đúng thời hạn. action attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dồn, tập trung, chú tâm. To apply oneself to a task or purpose. Ví dụ : "He bent to the goal of gaining market share." Anh ấy dồn hết tâm sức vào mục tiêu giành lấy thị phần. attitude action tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn nắn, bóp méo, xuyên tạc. To adapt or interpret to for a purpose or beneficiary. Ví dụ : "The teacher bent the lesson plan to better suit the students' needs. " Giáo viên đã điều chỉnh kế hoạch bài giảng để phù hợp hơn với nhu cầu của học sinh. action attitude character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc, cột, neo. To tie, as in securing a line to a cleat; to shackle a chain to an anchor; make fast. Ví dụ : "Bend the sail to the yard." Cột buồm vào xà đi. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, luyến láy. To smoothly change the pitch of a note. Ví dụ : "You should bend the G slightly sharp in the next measure." Bạn nên luyến láy nốt G cao hơn một chút trong ô nhịp tiếp theo. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khom người, gập người. To swing the body when rowing. Ví dụ : "The rower bent his body rhythmically as he pulled the oars. " Người chèo thuyền khom người nhịp nhàng khi kéo mái chèo. nautical sailing sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, năng khiếu. An inclination or talent. Ví dụ : "He had a natural bent for painting." Anh ấy có thiên hướng và năng khiếu bẩm sinh về hội họa. tendency ability character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng. A predisposition to act or react in a particular way. Ví dụ : "His mind was of a technical bent." Anh ấy có đầu óc thiên về kỹ thuật. tendency character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ cong, chỗ uốn, sự cong. The state of being curved, crooked, or inclined from a straight line; flexure; curvity. Ví dụ : "the bent of a bow" Độ cong của một cây cung. appearance structure condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, sườn dốc. A declivity or slope, as of a hill. Ví dụ : "The farmer walked along the gentle bent of the hill leading to his orchard. " Người nông dân đi dọc theo sườn dốc thoai thoải của ngọn đồi dẫn đến vườn cây ăn trái của ông. geography nature geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu hướng, khuynh hướng, chiều hướng. Particular direction or tendency; flexion; course. Ví dụ : "The company's new marketing bent is toward younger consumers. " Chiều hướng marketing mới của công ty là nhắm đến đối tượng khách hàng trẻ tuổi. direction tendency way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung ngang, khung giằng. A transverse frame of a framed structure; a subunit of framing. Ví dụ : "The carpenter carefully assembled the small bent for the new bookshelf. " Người thợ mộc cẩn thận lắp ráp khung giằng nhỏ cho chiếc kệ sách mới. architecture structure building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sức mạnh, sự căng thẳng. Tension; force of acting; energy; impetus. Ví dụ : "The bent of the project proposal was to increase student participation in after-school activities. " Mục tiêu và động lực chính của đề xuất dự án là tăng cường sự tham gia của học sinh vào các hoạt động ngoại khóa. energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, uốn cong, móp. (Of something that is usually straight) folded, dented Ví dụ : "The metal ruler was bent in half, making it unusable for measuring. " Cái thước kim loại bị bẻ cong làm đôi, nên không thể dùng để đo được nữa. appearance condition material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham nhũng, đồi bại. Corrupt, dishonest Ví dụ : "The politician was accused of being bent and accepting bribes. " Vị chính trị gia đó bị cáo buộc là tham nhũng và nhận hối lộ. moral character value attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng tính, pê-đê, bóng, cong. Homosexual. Ví dụ : "My friend, David, is a bent young man. " Bạn tôi, David, là một chàng trai trẻ đồng tính. culture language society sex person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết tâm, kiên quyết. Determined or insistent. Ví dụ : "He was bent on going to Texas, but not even he could say why." Anh ấy nhất quyết phải đi Texas, nhưng ngay cả anh ấy cũng không thể nói tại sao. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bất lương, phạm pháp. (Of a person) leading a life of crime. Ví dụ : "The rumors said that the boy was bent on a life of crime, skipping school and getting involved with a local gang. " Người ta đồn rằng thằng bé đó bất lương, đi vào con đường phạm pháp khi trốn học và dính líu tới một băng đảng địa phương. police person character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch, cong, không thẳng. Inaccurately aimed Ví dụ : "That shot was so bent it left the pitch." Cú sút đó lệch quá nên bay ra khỏi sân luôn. direction attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh giảm áp. Suffering from the bends Ví dụ : "The diver was bent after surfacing too quickly from the deep water. " Người thợ lặn bị mắc bệnh giảm áp vì ngoi lên quá nhanh từ vùng nước sâu. medicine disease body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê cần, say bí tỉ. High from both marijuana and alcohol. Ví dụ : "Man, I am so bent right now!" Trời ơi, giờ tao phê cần lại còn say bí tỉ nữa! mind sensation condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ cong, Cỏ lách. Any of various stiff or reedy grasses. Ví dụ : "The farmer used the tall bent to make a sturdy fence around the field. " Người nông dân dùng những cây cỏ lách cao để làm một hàng rào chắc chắn quanh cánh đồng. plant biology nature agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, Đồng cỏ. A grassy area, grassland. Ví dụ : "The children played hide-and-seek in the large, sunny bent. " Bọn trẻ chơi trốn tìm trên bãi cỏ rộng và đầy nắng. environment area nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỏ khô. The old dried stalks of grasses. Ví dụ : "The farmer carefully raked the bent into a neat pile for the animals. " Người nông dân cẩn thận dùng cào gom cỏ khô thành một đống gọn gàng cho gia súc. plant nature environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc