Hình nền cho table
BeDict Logo

table

/ˈteɪbəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Gia đình đã ăn tối quanh cái bàn gỗ lớn.
verb

Trình, đề xuất, đưa ra xem xét.

Ví dụ :

Hội học sinh sẽ trình đề xuất xây dựng thư viện mới lên bàn thảo luận tại cuộc họp tới.
verb

Ví dụ :

Cơ quan lập pháp đã gác lại việc sửa đổi này, nên họ sẽ không thảo luận về nó cho đến sau.