Hình nền cho overflow
BeDict Logo

overflow

/ˈəʊvəˌfləʊ/ /ˈoʊvɚˌfloʊ/

Định nghĩa

noun

Sự tràn, lượng tràn, sự dư thừa.

Ví dụ :

Đống rác tràn ra từ thùng rác tái chế đầy ắp vương vãi khắp sàn, thật là bừa bộn.