noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tràn, lượng tràn, sự dư thừa. The spillage resultant from overflow; excess. Ví dụ : "The overflow from the overflowing bin of recyclable materials was a mess on the floor. " Đống rác tràn ra từ thùng rác tái chế đầy ắp vương vãi khắp sàn, thật là bừa bộn. outcome amount disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ thoát, chỗ thoát. Outlet for escape of excess material. Ví dụ : "The bathtub has an overflow to prevent water from flooding the bathroom. " Bồn tắm có một lỗ thoát tràn để tránh nước tràn ra ngập phòng tắm. utility architecture device structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, sự tràn. The situation where a value exceeds the available numeric range. Ví dụ : "The overflow on the calculator's display meant the calculation was too large for the machine to handle. " Hiện tượng tràn số trên màn hình máy tính cho thấy phép tính quá lớn, vượt quá khả năng xử lý của máy. computing technology number math system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, tràn ra, tràn đầy. To flow over the brim of (a container). Ví dụ : "The river overflowed the levee." Sông đã tràn qua đê. utility amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, ngập, tràn ngập. To cover with a liquid, literally or figuratively. Ví dụ : "The flash flood overflowed most of the parkland and some homes." Trận lũ quét đã tràn ngập phần lớn công viên và một số nhà dân. amount disaster nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, làm tràn. To cause an overflow. Ví dụ : "The heavy rain will overflow the river if it doesn't stop soon. " Mưa lớn sẽ làm tràn sông nếu trời không tạnh sớm. disaster environment amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, tràn ra, tràn đầy. To flow over the edge of a container. Ví dụ : "The waters overflowed into the Ninth Ward." Nước lũ tràn vào khu Ninth Ward. environment nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn, tràn lan, vượt quá giới hạn. To exceed limits or capacity. Ví dụ : "The hospital ER was overflowing with flu cases." Phòng cấp cứu của bệnh viện quá tải, bệnh nhân cúm tràn lan khắp nơi. amount environment disaster utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràn lan, dồi dào. To be superabundant; to abound. Ví dụ : "The library's collection of books overflowed with popular novels. " Bộ sưu tập sách của thư viện tràn lan những tiểu thuyết nổi tiếng. amount nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc