BeDict Logo

wear

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
gabbas
gabbasnoun
/ˈɡæbəs/

Dân quẩy, dân bay lắc.

Hồi những năm 90, bạn luôn thể nhận ra mấy dân bay lắc gabbas mấy buổi rave, dễ nhận biết bởi cái đầu trọc lóc bộ đồ thể thao sặc sỡ, nhảy sung hết mình theo điệu nhạc mạnh như búa bổ.

scotch
scotchverb
/skɒtʃ/ /skɑtʃ/

Che đậy, bao phủ.

Để giữ ấm cho bọn trẻ, ấy che đậy những chiếc áo khoác mỏng manh của chúng bằng những chiếc khăn quàng cổ dày cộm.

marocain
/ˌmæɹəˈkeɪn/ /ˌmɑɹəˈkeɪn/

Gấm Maroc.

Người thợ may gợi ý dùng loại gấm maroc màu xanh lam đậm, quý phái để may áo dạ hội chất liệu này rủ rất đẹp.

dressings
/ˈdrɛsɪŋz/

Sự mặc quần áo, sự ăn mặc.

Việc bọn trẻ mặc quần áo trước khi đi học tốn rất nhiều thời gian, đặc biệt khi chúng không tìm thấy tất của mình.

gall
gallnoun
/ɡɑl/

Sự ăn mòn, vết xước do ma sát.

Đầu bếp nhận thấy một vết xước nhỏ do ma sát (hay còn gọi "sự ăn mòn") trên thớt, gây ra bởi việc con dao trượt đi trượt lại nhiều lần trên đó.

decolletage
/ˌdeɪkɒləˈtɑːʒ/ /ˌdekɒləˈtɑːʒ/

Cổ áo trễ, phần cổ và ngực hở.

Phần cổ áo trễ của chiếc váy, khoe khéo bờ vai ngực, đã khiến ấy nổi bật trong buổi khiêu trường.

pantsuit
/ˈpæntˌsut/ /ˈpæntˌʃut/

Bộ quần áo vest nữ.

Mẹ tôi mặc một bộ quần áo vest nữ màu xanh đậm đi phỏng vấn xin việc.

nail clipper
/ˈneɪl ˌklɪpər/

Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn.

rib
ribnoun
/ɹɪb/

Gân.

Áo len đó những đường gân nổi dọc theo tay áo.

sheathes
/ʃiːðz/ /ʃiːθs/

Bọc, bao, che.

Người làm vườn bọc kéo tỉa cây lại sau khi dùng để tự bảo vệ mình khỏi lưỡi kéo sắc bén.

labrets
/ˈleɪbrəts/ /ˈlæbrəts/

Khuyên môi.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật bộ lạc cổ xưa, bao gồm nhiều loại khuyên môi làm từ ngọc bích xương.

shirt-sleeves
/ˈʃɜːtsliːvz/ /ˈʃɜːrtˌsliːvz/

Tay áo.

Sau khi giúp thay lốp xe, bùn đất dính đầy trên tay áo anh ấy.

sartorial
sartorialadjective
/sɑːˈtɔː.ɹi.əl/ /sɑɹˈtɔɹ.i.əl/

May vá, thuộc về may mặc.

Ông ấy nổi tiếng về phong cách ăn mặc lịch lãm, luôn diện những bộ vest được may đo hoàn hảo đến từng đường kim mũi chỉ.

crotchless
crotchlessadjective
/ˈkrɑtʃləs/ /ˈkrɔtʃləs/

Hở đáy, không đáy.

"crotchless panties"

Quần lót hở đáy.

filibegs
/ˈfɪlɪbeɡz/

Váy kilt nhỏ.

Tại lễ hội Scotland, một số trai mặc váy kilt dài đầy đủ, trong khi các em nhỏ hơn mặc váy kilt nhỏ, hay còn gọi filibegs.

worsted
/ˈwʊs.tɪd/ /ˈwɝ.stɪd/ /ˈwəː.stɪd/

Len chải kỹ, Sợi len chải kỹ.

tôi đan những chiếc len mùa đông ấm áp bằng len chải kỹ dày sặc sỡ.

purses
pursesnoun
/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/

Ví, túi xách nhỏ.

Con gái tôi để tiền một vài món đồ nhỏ vào chiếc mới của .

couturiers
/kuˈtʊriˌeɪz/ /kuˈtʊriərz/

Nhà mốt, hãng thời trang.

Nhiều nhà mốt đã trình diễn các bộ sưu tập mới nhất của họ tại Tuần lễ Thời trang Paris.

bandage dresses
/ˈbændɪdʒ ˈdrɛsɪz/

Váy băng quấn, váy ôm.

Để đi dự tiệc, ấy chọn mặc một chiếc váy băng quấn, với hy vọng sẽ tôn lên dáng người của ấy.

uncrease
/ʌnˈkris/ /ˌʌnˈkris/

Làm phẳng, ủi thẳng, xóa nếp nhăn.

Tôi cần ủi thẳng áo mi trước buổi phỏng vấn xin việc ngày mai.