Hình nền cho soup
BeDict Logo

soup

/suːp/ /sup/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Pho is a traditional Vietnamese soup."
Phở là một món súp truyền thống của Việt Nam, được nấu từ nước dùng và các nguyên liệu khác như thịt và rau.