Hình nền cho over
BeDict Logo

over

/ˈəʊ.və(ɹ)/ /ˈoʊ.vɚ/

Định nghĩa

noun

Lượt, hiệp.

Ví dụ :

Đội bowling đã ghi được rất nhiều điểm trong lượt cuối cùng của họ.
preposition

Ví dụ :

Cuối cùng thì anh ấy cũng đã vượt qua được nỗi đau khổ vì chia tay bạn gái cũ.